Từ vựng về khai thác mỏ (P2)


53. Phương pháp khai thác thủy lực: 水力开采法 shuǐlì kāicǎi fǎ
54. Phương pháp đào nóc: 顶部掘进法 dǐngbù juéjìn fǎ
55. Phương pháp nổ rỗng ruột: 空心爆炸法 kōngxīn bàozhà fǎ
56. Giếng ngầm: 暗井 àn jǐng
57. Thông gió ở giếng khai thác: 矿井通风 kuàngjǐng tōngfēng
58. Báo hỏng ở giếng khai thác: 矿井报废 kuàng jǐng bàofèi
59. Tổn thất trong khai thác: 开采损失 kāicǎi sǔnshī
60. Khai thác lại: 回采 huícǎi
61. Tỉ lệ khai thác lại: 回采率 huícǎi lǜ
62. Bãi khai thác: 采场 cǎi chǎng
63. Khai thác quặng: 采矿 cǎi kuàng
64. Khai mỏ: 开矿 kāikuàng
65. Khai thác quặng bằng thủy lực: 水力采矿 shuǐlì cǎi kuàng
66. Mỏ kim loại: 金属矿 jīnshǔ kuàng
67. Quặng giàu: 富矿石 fù kuàngshí
68. Quặng nghèo: 贫矿石 pín kuàngshí
69. Thợ mỏ, công nhân mỏ: 矿工 kuànggōng
70. Bùn đặc: 矿泥 kuàng ní
71. Bột quặng: 矿浆 kuàngjiāng
72. Hầm mỏ: 矿体 kuàng tǐ
73. Khoáng sản: 矿产 kuàngchǎn
74. Chất thải: 矿渣 kuàngzhā
75. Cục cặn (sỉ): 矿渣石 kuàngzhā shí
76. Xi măng cặn: 矿渣水泥 kuàngzhā shuǐní
77. Khoa học về mỏ: 矿相学 kuàng xiàng xué
78. Khoáng vật học: 矿物学 kuàngwù xué
79. Hóa học khoáng vật: 矿物化学 kuàngwù huàxué
80. Mạch hầm mỏ: 矿脉 kuàngmài
81. Đỉnh mạch hầm mỏ: 矿脉顶 kuàngmài dǐng
82. Bùn hầm mỏ: 矿泥水 kuàng níshuǐ
83. Nhiệt độ trên mỏ: 矿山温度 kuàngshān wēndù
84. Tuổi thọ của mỏ: 矿山寿命 kuàngshān shòumìng
85. Sự cố ở mỏ: 矿山事故 kuàngshān shìgù
86. Tàu chở quặng: 矿石船 kuàngshí chuán
87. Phối liệu của quặng: 矿石配料 kuàngshí pèiliào
88. Hàm lượng sắt của quặng: 矿石含铁量 kuàng shí hán tiě liàng
89. Sơ đồ vỉa quặng: 矿层图 kuàngcéng tú
90. Hướng vỉa quặng: 矿层方向 kuàngcéng fāngxiàng
91. Hướng đi của vỉa quặng: 矿层走向 kuàngcéng zǒuxiàng
92. Vỉa quặng nghiêng lệch: 矿层倾斜 kuàngcéng qīngxié
93. Sự phân bố vỉa quặng: 矿层分布 kuàngcéng fēnbù
94. Độ dày của vỉa quặng: 矿层厚度 kuàngcéng hòudù
95. Tuyển quặng: 选矿 xuǎnkuàng
96. Nhà máy tuyển quặng: 选矿厂 xuǎnkuàngchǎng
97. Nhà máy nung kết: 烧结厂 shāojié chǎng
98. Nhà máy tuyển quặng bằng nam châm: 磁选厂 cí xuǎn chǎng
99. Tuyển kỹ: 精选 jīng xuǎn
100. Rửa sạch để chọn: 洗选 xǐ xuǎn
101. Sàng giần để chọn: 筛选 shāixuǎn
102. Tuyển lọc sơ bộ: 粗浮选 cū fú xuǎn
103. Phương pháp tuyển quặng bằng sức hút của từ: 磁力选矿法 cílì xuǎnkuàng fǎ
104. Phương pháp tuyển quặng bằng nam chân ướt: 湿法磁选法 shī fǎ cí xuǎn fǎj
  Thông tin chi tiết
Tên file:
Từ vựng về khai thác mỏ (P2)
Phiên bản:
N/A
Tác giả:
N/A
Website hỗ trợ:
N/A
Thuộc chủ đề:
Anh Văn
Gửi lên:
30/10/2019 14:21
Cập nhật:
30/10/2019 14:21
Người gửi:
leminhduan
Thông tin bản quyền:
N/A
Dung lượng:
N/A
Xem:
65
Tải về:
0
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá File

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây