Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tiệc


Phòng tiệc: 宴会厅 yànhuì tīng
1. Ghế ngồi trong quán bar: 酒吧座椅 jiǔbā zuò yǐ
2. Bộ đồ ăn: 餐具 cānjù
3. Cốc uống trà: 茶杯 chábēi
4. Đĩa, khay đựng ấm chén: 茶碟 chá dié
5. Chậu: 盆 pén
6. Tô canh: 汤盆 tāng pén
7. Phóng sét, cái nĩa: 叉 chā
8. Dao: 刀 dāo
9. Thìa cà phê: 茶匙 cháchí
10. Thìa canh: 汤匙 tāngchí
11. Cốc thủy tinh: 玻璃杯 bōlí bēi
12. Bát: 碗 wǎn
13. Đũa: 筷 kuài
14. Ấm trà: 茶壶 cháhú
15. Bình pha cà phê: 咖啡壶 kāfēi hú
16. Khăn ăn: 餐巾 cānjīn
17. Giấy ăn: 餐巾纸 cānjīnzhǐ
18. Khăn trải bàn: 桌布 zhuōbù
19. Tăm: 牙签 yáqiān
20. Góc dành cho người sành ăn: 美食角 měishí jiǎo
21. Quầy bar mini: 迷你酒吧 mínǐ jiǔbā
22. Phòng ăn xoay tròn: 旋转餐厅 xuánzhuǎn cāntīng
23. Món ăn các vùng: 菜系 càixì
24. Món ăn (cơm) italy: 意大利菜 yìdàlì cài
25. Thực phẩm mỹ: 美式食品 měishì shípǐn
26. Món ăn (cơm) pháp: 法国菜 fàguó cài
27. Món ăn (cơm) quảng đông: 广式菜 guǎng shì cài
28. Cơm tây: 西餐 xīcān
29. Bữa ăn tự chọn kiểu tây: 西式自助菜 xīshì zìzhù cài
30. Salad tôm nõn: 虾仁色拉 xiārén sèlā
31. Salad gà: 鸡色拉 jī sèlā
32. Canh (súp) măng lau bơ: 奶油芦笋唐 nǎiyóu lúsǔn táng
33. Súp cà bớ: 奶油番茄唐 nǎiyóu fānqié táng
34. Súp đặc: 浓汤 nóng tāng
35. Nước dùng: 清汤 qīngtāng
36. Súp rau: 蔬菜汤 shūcài tāng
37. Cá yên xương: 胭鲳鱼 yān chāng yú
38. Tôm pandan: 炸明虾 zhá míng xiā
39. Cua nướng: 烙蟹斗 lào xiè dǒu
40. Gà quay: 烤鸡 kǎo jī
41. Gà hầm: 煨鸡 wēi jī
42. Sườn lợn: 猪排 zhūpái
43. Sườn bò, bò bít tết: 牛排 niúpái
44. Bánh thịt bò: 牛肉饼 niúròu bǐng
45. Món sườn bò thăn: 腓利牛排 féi lì niúpái
46. Cá nướng: 鱼排 yú pái
47. Cơm tàu: 中餐 zhōngcān
48. Đĩa đồ nguội: 冷盘 lěngpán
49. Món đồ nguội khai vị: 八小蝶 bā xiǎo dié
50. Đĩa đồ nguội thập cẩm: 十锦冷盘 shí jǐn lěngpán
51. Món gà xào thập cẩm: 釜蓉鸡片 fǔ róng jī piàn
52. Món gà nấu măng và nấm: 笋菇鸡丁 sǔn gū jī dīng
53. Gà non rán giòn: 脆皮嫩鸡 cuì pí nèn jī
54. Gà hầm hạt dẻ: 炖栗子鸡 dùn lìzǐ jī
55. Món gà hạt dẻ hầm bằng nồi đất: 沙锅栗子鸡 shāguō lìzǐ jī
56. Tôm áp chảo tẩm hạt tiêu: 灯笼虾仁 dēnglóng xiārén
57. Tôm chiên cháy: 虾仁锅巴 xiārén guōbā
58. Măng cua: 蟹肉竹笋 xiè ròu zhúsǔn
59. Bột tôm đậu phụ: 蟹粉豆腐 xièfěn dòufu
60. Cá mandarin hấp: 葱油桂鱼 cōng yóu guì yú
61. Cá trích hấp: 清篜鲥鱼 qīng zhēng shí yú
62. Cá sốt cà chua: 茄汁鱼片 qié zhī yú piàn
63. Món vây cá: 鱼翅 yúchì
64. Vịt quay bắc kinh: 北京烤鸭 běijīng kǎoyā
65. Vịt rán giòn: 香酥鸭 xiāng sū yā
66. Món vịt bát bảo: 八宝鸭 bā bǎo yā
67. Thịt bò xiên nướng: 串烤牛肉 chuàn kǎo niúròu
68. Thịt bò xào dầu hào: 蚝油牛肉 háoyóu niúròu

  Thông tin chi tiết
Tên file:
Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tiệc
Phiên bản:
N/A
Tác giả:
N/A
Website hỗ trợ:
N/A
Thuộc chủ đề:
Anh Văn
Gửi lên:
30/10/2019 08:24
Cập nhật:
30/10/2019 08:24
Người gửi:
leminhduan
Thông tin bản quyền:
N/A
Dung lượng:
357.98 KB
Xem:
63
Tải về:
0
  Tải về
Từ site TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TIN HỌC TÍN THÀNH:
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá File

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây