Từ vựng Phồn thể ( Đài Loan) PHẦN 3

Từ vựng Phồn thể ( Đài Loan) PHẦN 3

Chia sẻ lưu lại về học dần ?

401 另外 lìngwài (ling oai): ngoài ra.
402 放鬆 fàngsōng (phang sung): thả lỏng, buông lỏng, lơ là.
403 休息 xiūxí (xiêu xí): nghỉ ngơi, nghỉ.
404 每天 měitiān (mẩy then): mỗi ngày.
405 回答 huídá (huấy tá): trả lời, giải đáp.
406 兇手 xiōngshǒu (xung sẩu): hung thủ.
407 負責 fùzé (phu chứa): phụ trách.
408 介意 jièyì (chiê y): để ý, để bụng, lưu tâm.
409 試試 shì shì (sư sư): thử.
410 那天 nèitiā (nây then): hôm đó.
411 系統 xìtǒng (xi thủng): hệ thống.
412 睡覺 shuìjiào (suây cheo): ngủ.
413 謀殺 móushā (mấu sa): mưu sát.
414 禮物 lǐwù (lỉ u): món quà, quà.
415 那種 nà zhǒng (na trủng): loại đó.
416 各位 gèwèi (cưa guây): các vị ( đại biểu, giáo viên…).
417 錯誤 cuòwù (chua u): sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc.
418 隨便 suíbiàn (suấy ben): tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ.
419 頭髮 tóufǎ (thấu phả): tóc.
420 關心 guānxīn (quan xin): quan tâm.
421 幹嗎 gànma (can ma): làm gì.
422 興趣 xìngqù (xing chuy): hứng thú, thích thú.
423 報告 bào gào (pao cao): báo cáo, bản báo cáo, phát biểu.
424 從沒 cóng méi (chúng mấy): chưa bao giờ, không bao giờ.
425 經歷 jīnglì (ching li):từng trải, trải qua, những việc trải qua.
426 老師 lǎoshī (lảo sư): giáo viên.
427 不用 bùyòng (bú dung): không cần.
428 小孩 xiǎohái (xẻo hái): trẻ em.
429 人類 rénlèi (rấn lây): loài người, nhân loại.
430 自由 zìyóu (chư yếu): tự do.
431 支持 zhīchí (trư chứ): ủng hộ.
432 星期 xīngqí (xing chí): tuần lễ, ngày thứ, chủ nhật( gọi tắt).
433 很快 hěn kuài (hẩn khoai): rất nhanh.
434 生氣 shēngqì (sâng chi): tức giận, giận dỗi.
435 建議 jiànyì (chien yi): kiến nghị, đề xuất, sáng kiến.
436 做到 zuò dào (chua tao): làm được.
437 屁股 pìgu (phi cu): mông, đít.
438 生日 shēngrì (sâng rư): sinh nhật , ngày sinh.
439 晚安 wǎn’ān (oản an): ngủ ngon.
440 否則 fǒuzé (phẩu chứa): bằng không, nếu không.
441 安排 ānpái (an phái): sắp xếp, bố trí, trình bày.
442 年輕 niánqīng (nén ching): tuổi trẻ, thanh niên.
443 下面 xiàmiàn (xia men): phía dưới, bên dưới.
444 姑娘 gūniáng (cu néng): cô nương.
445 鑰匙 yàoshi (deo sư): chìa khóa.
446 法官 fǎguān (phả quản): quan tòa , tòa án.
447 選手 xuǎnshǒu (xoén sẩu): tuyển thủ, thí sinh.
448 信息 xìnxī (xin xi): tin tức, thông tin.
449 投票 tóupiào (thấu pheo): bỏ phiếu.
450 哥哥 gēgē (cưa cựa): anh trai.
451 手術 shǒushù (sẩu su):p hẫu thuật.
452 必要 bìyào (pi deo): cần thiết, thiết yếu.
453 身邊 shēnbiān (sân pen): bên cạnh, bên mình.
454 撒謊 sāhuǎng (sa hoảng): nói dối, bịa đặt.
455 武器 wǔqì (ủ chi): vũ khí.
456 痛苦 tòngkǔ (thung khủ): đau khổ, thống khổ.
457 全部 quánbù (choén pu): toàn bộ.
458 手機 shǒujī (sẩu chi): ĐTDĐ
459 忘記 wàngjì (oang chi): quên.
460 存在 cúnzài (chuấn chai): tồn tại.
461 首先 shǒuxiān (sẩu xen): đầu tiên.
462 以及 yǐjí (ỷ chí): và, cùng.
463 個人 gèrén (cưa rấn): cá nhân.
464 代表 dàibiǎo (tai pẻo): đại biểu, đại diện.
465 堅持 jiānchí (chen chứ): kiên trì.
466 意義 yìyì (yi yi): ý nghĩa.
467 承認 chéngrèn (chấng rân): thừa nhận.
468 發誓 fāshì (pha sư): thề, lời thề, xin thề.
469 理由 lǐyóu (lỉ yếu): lý do.
470 顯然 xiǎnrán (xẻn rán): hiển nhiên.
471 政府 zhèngfǔ (trâng phủ): chính phủ.
472 這次 zhè cì (trưa chư): lần này.
473 生意 shēngyì (sâng y): buôn bán,làm ăn, sức sống, nảy nở.
474 遇到 yù dào (uy tao): gặp phải, bắt gặp.
475 即使 jíshǐ (chí sử): cho dù, dù cho.
476 記住 jì zhù (chi tru): ghi nhớ.
477 到處 dàochù (tao chu): khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu.
478 幸運 xìngyùn (xing uyn): vận may, dịp may.
479 那時 nà shí (na sứ): lúc đó, khi đó.
480 事兒 shì er (sư ơ): sự việc.
481 犯罪 fànzuì (phan chuây):phạm tội , phạm lỗi.
482 跳舞 tiàowǔ (theo ủ): nhảy múa.
483 白痴 báichī (pái chư): ngớ ngẩn, thằng ngốc.
484 信任 xìnrèn (xin rân): tín nhiệm.
485 新聞 xīnwén (xin uấn):tin tức thời sự, việc mới xảy ra.
486 未來 wèilái (guây lái): mai sau, sau này, tương lai.
487 道歉 dàoqiàn (tao chen): nhận lỗi, chịu lỗi.
488 可憐 kělián (khửa lén): đáng thương.
489 實在 shízài (sứ chai): chân thực, quả thực, thực ra.
490 加入 jiārù (chea ru): gia nhập.
491 病人 bìngrén (ping rấn): người bệnh.
492 治療 zhìliáo (trư léo): trị liệu, chữa trị.
493 原諒 yuánliàng (doén leng): tha thứ, bỏ qua.
494 行為 xíngwéi (xính guấy): hành vi.
495 比較 bǐjiào (pỉ cheo): tương đối.
496 婚禮 hūnlǐ (huân lỉ): hôn lễ.
497 弟弟 dìdì (ti ti): em trai.
498 組織 zǔzhī (chủ trư): tổ chức.
499 想想 xiǎng xiǎng (xéng xẻng): nghĩ .

  Thông tin chi tiết
Tên file:
Từ vựng Phồn thể ( Đài Loan) PHẦN 3
Phiên bản:
N/A
Tác giả:
N/A
Website hỗ trợ:
N/A
Thuộc chủ đề:
Anh Văn
Gửi lên:
19/11/2019 14:37
Cập nhật:
19/11/2019 14:44
Người gửi:
leminhduan
Thông tin bản quyền:
N/A
Dung lượng:
N/A
Xem:
93
Tải về:
0
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá File

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây