TỔNG HỢP CÁC CẤU TRÚC CÂU NHẤT ĐỊNH PHẢI THUỘC LÀU LÀU

TỔNG HỢP TẤT TẦN TẬT CẤU TRÚC CÂU NGƯỜI TÂY SỬ DỤNG NÓI SUỐT NGÀY
TỔNG HỢP CÁC CẤU TRÚC CÂU NHẤT ĐỊNH PHẢI THUỘC LÀU LÀU


🍀Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: http://daotaochungchi.vn/
-------------------
1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...)
e.g. He ran too fast for me to follow.
Anh tay chạy quá nhanh, tôi không thể đuổi kịp anh ta.

2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)
e.g. This box is so heavy that I cannot lift it.
Cái hộp này quá nặng đến nỗi tôi không thể nhấc nổi nó.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)
e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.
Cái hộp này quá nặng đến nỗi tôi không thể nhấc nổi nó.

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ... cho ai đó làm gì...)
e.g. She is old enough to get married.
Cô ấy đã đủ tuổi để kết hôn.

5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
e.g. I had my hair cut yesterday.
Tôi đã đi cắt tóc ngày hôm qua (người khác cắt tóc cho tôi).
e.g. I’d like to have my shoes repaired.
Tôi muốn sửa giày (người khác sửa giày cho tôi).

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc ai đó phải làm gì...)
e.g. It is time you had a shower.
Đã đến lúc bạn phải đi tắm.
e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.
Đã đến lúc tôi đặt câu hỏi cho tất cả các bạn.

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...)
e.g. It takes me 5 minutes to get to school.
Tôi mất 5 phút để đi đến trường.
e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
Anh ấy mất 10 phút để tập thể dục vào hôm qua.

To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì... làm gì..)
e.g. He prevented us from parking our car here.
Anh ấy ngăn cản chúng tôi đỗ xe ở đây.

S + find+ it+ adj to do something: (thấy ... để làm gì...)
e.g. I find it very difficult to learn English.
Tôi thấy học tiếng Anh khó.
e.g. They found it easy to overcome that problem.
Bọn họ thấy vượt qua vấn đề này rất khó khăn.

To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)
e.g. I prefer dog to cat.
Tôi thích chó hơn mèo.
e.g. I prefer reading books to watching TV.
Tôi thích đọc sách hơn xem tivi.

Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì)
e.g. She would play games than read books.
Cô ấy thích chơi game hơn đọc sách.
e.g. I’d rather learn English than learn Biology.
Tôi thích học tiếng Anh hơn học Sinh học.

To be used to + V-ing: (quen làm gì)
e.g. I am used to eating with chopsticks.
Tôi đã quen với việc dùng đũa khi ăn.

Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)
e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.
Tôi từng đi câu cá với bạn bè khi còn trẻ (bây giờ không làm nữa)
e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.
Cô ấy từng hút 10 điếu thuốc/ngày (bây giờ không làm nữa)

To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....
e.g. I was amazed at his big beautiful villa.
Tôi cảm thấy ngạc nhiên về căn biệt thự tuyệt đẹp của anh ta.

To be angry at + N/V-ing: tức giận về
e.g. Her mother was very angry at her bad marks.
Mẹ cô ấy tức giận về việc cô ấy bị điểm kém.

to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...
e.g. I am good at swimming.
Tôi giỏi bơi lội.
e.g. He is very bad at English.
Anh ta kém tiếng Anh.

by chance = by accident (adv): tình cờ
e.g. I met her in Paris by chance last week.
Tôi tình cờ gặp cô ấy ở Paris vào tuần trước.

to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...
e.g. My mother was tired of doing too much housework everyday.
Mẹ anh ấy mệt mỏi vì phải làm việc nhà quá nhiều mỗi ngày.

can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì...
e.g. She can't stand laughing at her little dog.
Cô ấy không nhịn được cười trước con chó nhỏ.

to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...
e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls.
Em gái tôi thích chơi búp bê.

to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến, thích thú về…
e.g. Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays.
Bà Brown thích đi mua sắm vào Chủ nhật.

to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì
e.g. He always wastes time playing computer games each day.
Anh ấy luôn luôn tốn thời gian chơi game mỗi ngày.
e.g. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.
Thỉnh thoảng tôi tiêu phí tiền vào việc mua quần áo.

To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..
e.g. I spend 2 hours reading books a day.
Tôi dành 2 tiếng mỗi ngày để đọc sách.
e.g. Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year.
Ông Jim dành nhiều tiền để đi du lịch vòng quanh thế giới vào năm trước.

To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì...
e.g. My mother often spends 2 hours on housework everyday.
Mẹ tôi dành 2 tiếng mỗi ngày để làm việc nhà.
e.g. She spent all of her money on clothes.
Cô ấy dành tất cả tiền để mua quần áo.

to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...
e.g. You should give up smoking as soon as possible.
Bạn nên từ bỏ hút thuốc sớm nhất có thể.

would like/ want/wish + to do something: thích làm gì...
e.g. I would like to go to the cinema with you tonight.
Tôi thích đi xem phim với bạn vào tối nay.

have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
e.g. I have many things to do this week.
Tôi có rất nhiều việc để làm vào tuần này.

It + be + something/ someone + that/ who: chính...mà...
e.g. It is Tom who got the best marks in my class.
Tom là người được điểm cao nhất trong lớp chúng ta.
e.g. It is the villa that he had to spend a lot of money last year.
Anh ta đã tiêu rất nhiều tiền vào cái villa (biệt thự) này năm ngoái.

Had better + V(infinitive): nên làm gì....
e.g. You had better go to see the doctor.
Bạn nên đi gặp bác sĩ.

hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing
e.g. I always practise speaking English everyday.
Tôi luôn luyện nói tiếng Anh mỗi ngày.

It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt
VD: It is difficult for old people to learn English.
Người có tuổi học tiếng Anh thì khó.

To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )
VD: We are interested in reading books on history.
Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử.

To be bored with ( Chán làm cái gì )
VD: We are bored with doing the same things everyday.
Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại.

It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )
VD: It’s the first time we have visited this place.
Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này.

enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )
VD: I don’t have enough time to study.
Tôi không có đủ thời gian để học.

Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )
VD: I’m not rich enough to buy a car.
Tôi không đủ giàu để mua ôtô.

too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )
VD: I’m to young to get married.
Tôi còn quá trẻ để kết hôn.

To want smb to do smt = To want to have smt + PII ( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )
VD: She wants someone to make her a dress.
Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy.
= She wants to have a dress made.
Cô ấy muốn có một chiếc váy được may.

It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )
VD: It’s time we went home.
Đã đến lúc tôi phải về nhà.

It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt
VD: It is not necessary for you to do this exercise.
Bạn không cần phải làm bài tập này.

To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )
VD: We are looking forward to going on holiday.
Chúng tôi đang mong được đi nghỉ.

To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )
VD: Can you provide us with some books in history?
Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?

To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì )
To stop
VD: The rain stopped us from going for a walk.
Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo.

To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì)
VD: We failed to do this exercise.
Chúng tôi không thể làm bài tập này.

To be succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)
VD: We were succeed in passing the exam.
Chúng tôi đã thi đỗ.

To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai)
VD: She borrowed this book from the liblary.
Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện.

To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì)
VD: Can you lend me some money?
Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không?

To make smb do smt (Bắt ai làm gì)
VD: The teacher made us do a lot of homework.
Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà.

CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.
( Đến mức mà )
CN + động từ + so + trạng từ
The exercise is so difficult that noone can do it.
Bài tập khó đến mức không ai làm được.
He spoke so quickly that I couldn’t understand him.
Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta.

CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.
VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.
Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được.

It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì)
VD: It is very kind of you to help me.
Bạn thật tốt vì đã giúp tôi.

To find it + tính từ + to do smt
VD: We find it difficult to learn English.
Chúng tôi thấy học tiếng Anh khó.

To make sure of smt ( Bảo đảm điều gì )
that + CN + động từ
VD:
I have to make sure of that information.
Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó.
You have to make sure that you’ll pass the exam.
Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ.

It takes ( smb ) + thời gian + to do smt ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)
VD: It took me an hour to do this exercise.
Tôi mất một tiếng để làm bài này.

To spend + time / money + on smt ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì)
VD: We spend a lot of time on TV./watching TV.
Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV.

To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không biết về cái gì )
VD: I have no idea of this word = I don’t know this word.
Tôi không biết từ này.

To advise smb to do smt ( Khuyên ai làm gì
not to do smt không làm gì )
VD: Our teacher advises us to study hard.
Cô giáo khuyên chúng tôi học chăm chỉ.

To plan to do smt ( Dự định / có kế hoạch làm gì )
intend
VD: We planed/ intended to go for a picnic.
Chúng tôi dự định đi dã ngoại.

To invite smb to do smt ( Mời ai làm gì )
VD: They invited me to go to the cinema.
Họ mời tôi đi xem phim.

To offer smb smt ( Mời / đề nghị ai cái gì )
VD: He offered me a job in his company.
Anh ta mời tôi làm việc cho công ty anh ta.

To rely on smb ( tin cậy, dựa dẫm vào ai )
VD: You can rely on him.
Bạn có thể tin anh ấy.

To keep promise ( Giữ lời hứa )
VD: He always keeps promises.
Anh ta luôn giữ lời hứa.

To be able to do smt = To be capable of + V_ing ( Có khả năng làm gì )
VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English.
Tôi có thể nói tiếng Anh..

To be good at ( + V_ing ) smt ( Giỏi ( làm ) cái gì )
VD: I’m good at ( playing ) tennis.
Tôi chơi quần vợt giỏi.

To prefer smt to smt ( Thích cái gì hơn cái gì )
doing smt to doing smt làm gì hơn làm gì
VD: We prefer spending money than earning money.
Chúng tôi thích tiêu tiền hơn kiếm tiền.

To apologize for doing smt ( Xin lỗi ai vì đã làm gì )
VD: I want to apologize for being rude to you.
Tôi muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với bạn.

Had ( ‘d ) better do smt ( Nên làm gì )
not do smt ( Không nên làm gì )
VD:
You’d better learn hard.
Bạn nên học chăm chỉ.
You’d better not go out.
Bạn không nên đi ra ngoài.

Would ( ‘d ) rather do smt Thà làm gì
VD: I’d rather stay at home.
I’d rather not say at home.

Would ( ‘d ) rather smb did smt ( Muốn ai làm gì )
VD: I’d rather you ( he / she ) stayed at home today.
Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay.

To suggest smb ( should ) do smt ( Gợi ý ai làm gì )
VD: I suggested she ( should ) buy this house.
Tôi gợi ý cho cô ấy mua căn nhà này.

To suggest doing smt ( Gợi ý làm gì )
VD: I suggested going for a walk.
Tôi đưa ra gợi ý đi dạo.

Nguồn tham khảo: HILI
---------------
🎁 Trải nghiệm ngay một lớp học vui nhộn, nhưng không kém phần bổ ích và hiệu quả bằng cách đăng ký học thử miễn phí ngay hôm nay thôi http://daotaochungchi.vn/…! ❤ Hoặc để lại SĐT để được tư vấn tận tình nhé!

 
  Thông tin chi tiết
Tên file:
TỔNG HỢP CÁC CẤU TRÚC CÂU NHẤT ĐỊNH PHẢI THUỘC LÀU LÀU
Phiên bản:
N/A
Tác giả:
N/A
Website hỗ trợ:
N/A
Thuộc chủ đề:
Anh Văn
Gửi lên:
08/11/2019 08:50
Cập nhật:
08/11/2019 08:50
Người gửi:
leminhduan
Thông tin bản quyền:
N/A
Dung lượng:
N/A
Xem:
10
Tải về:
0
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá File

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây