Chinese Grammar–Adj./v. + 坏

[NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG] CHINESE GRAMMAR–ADJ./V. + 坏

  • Adj./v. + 坏 [huài]:badly; awfully; very
  • biǎo shì chéng dù shēn , duō yòng zài biǎo shì xīn lǐ zhuàng tài de dòng cí huò xíng róng cí hòu mian 。
    表示程度深,多用在表示心理状态的动词或形容词后面。
  • Một biện pháp cường điệu, tăng mức độ của động từ và hình dung từ, nhưng thường có ý nghĩa tiêu cực. Tuy nhiên cũng có lúc được hiểu nghĩa tốt, chủ yếu vẫn là cường điệu vấn đề lên (rất, cực kỳ, …)

E.g.

  • lè huài le
    乐坏了
    be wild with joy; be crazy with delight; vui vãi
  • lèi huài le
    累坏了
    be dead tired ; be dog-tired; mệt chết đi được
  • qì huài le
    气坏了
    be beside oneself with rage; giận kinh khủng
  • xià huài le
    吓坏了
    be badly scared; sợ mất mật
  Thông tin chi tiết
Tên file:
Chinese Grammar–Adj./v. + 坏
Phiên bản:
N/A
Tác giả:
N/A
Website hỗ trợ:
N/A
Thuộc chủ đề:
Anh Văn
Gửi lên:
05/11/2019 14:43
Cập nhật:
05/11/2019 14:43
Người gửi:
leminhduan
Thông tin bản quyền:
N/A
Dung lượng:
N/A
Xem:
64
Tải về:
0
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá File

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây