CỤM ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

?TOP CỤM ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG HỌC MỘT LẦN DÙNG CẢ ĐỜI ?

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: https://daotaochungchi.vn

? Phrasal related to work
- carry out sth /ˈkæri aʊt ˈsʌmθɪŋ/ tiến hành, thực hiện
- take over sth /teɪk ˈəʊvə ˈsʌmθɪŋ/ tiếp quản
- slack off /slæk ɒf/ lười biếng
- knuckle down on sth /ˈnʌkl daʊn ɒn ˈsʌmθɪŋ/ làm việc nghiêm túc
- knock off /nɒk ɒf/ nghỉ tay
- hand in /hænd ɪn/ nộp (báo cáo...)
- call off sth /kɔːl ɒf ˈsʌmθɪŋ/ hủy bỏ
- be burnt out /biː bɜːnt aʊt/ mệt mỏi vì công việc
- take on sb /teɪk ɒn ˈsʌmbədi/ tuyển dụng ai
- lay off sb /leɪ ɒf ˈsʌmbədi/ sa thải ai
- get ahead /gɛt əˈhɛd/ tiến bộ
? Phrasal verbs related to learning
- take up sth /teɪk ʌp ˈsʌmθɪŋ/ bắt đầu học
- write sth down /raɪt ˈsʌmθɪŋ daʊn/ ghi chép lại
- look sth up /lʊk ˈsʌmθɪŋ ʌp/ tìm kiếm thông tin
- go over sth /gəʊ ˈəʊvə ˈsʌmθɪŋ/ ôn luyện
- read up on sth /riːd ʌp ɒn ˈsʌmθɪŋ/ nghiên cứu
- hand out /hænd aʊt/ phát (tài liệu, đề thi...)
- hand in /hænd ɪn/ nộp lại
- fall behind /fɔːl bɪˈhaɪnd/ tụt lại phía sau
- catch up on smth /kæʧ ʌp wɪð ˈsʌmbədi/ bắt kịp với ai
- drop out /drɒp aʊt/ bỏ học
? Phrasal verbs related to shopping
- sell off /sɛl ɒf/ giảm giá
- buy up /baɪ ʌp/ mua sạch
- line up /laɪn ʌp/ xếp hàng
- put on sth /pʊt ɒn ˈsʌmθɪŋ/ mặc lên người
- try on sth /traɪ ɒn ˈsʌmθɪŋ/ mặc thử
- take off sth /teɪk ɒf ˈsʌmθɪŋ/ cởi ra
- try out sth /traɪ aʊt ˈsʌmθɪŋ/ dùng thử
- shop around /ʃɒp əˈraʊnd/ đi khảo giá
- ring up sth /rɪŋ ʌp ˈsʌmθɪŋ/ tính tiền
- pay for sth /peɪ fɔː ˈsʌmθɪŋ/ thanh toán
- sell out /sɛl aʊt/ bán hết hàng
- turn down /tɜːn daʊn/ từ chối
? Phrasal verbs related to foods and drinks
- eat out /iːt aʊt/ đi ăn ở ngoài
- eat up /iːt ʌp/ ăn hết
- dig in /dɪg ɪn/ bắt đầu ăn, chén
- knock back sth /nɒk bæk ˈsʌmθɪŋ/ nốc (rượu...)
- pig out on sth /pɪg aʊt ɒn ˈsʌmθɪŋ/ ăn ngấu nghiến
- cut back on sth /kʌt bæk ɒn ˈsʌmθɪŋ/ ăn ít cái gì đi
- cut out sth /kʌt aʊt ˈsʌmθɪŋ/ không ăn cái gì nữa
- chop up sth /ʧɒp ʌp ˈsʌmθɪŋ/ cắt, thái
- whip up sth /wɪp ʌp ˈsʌmθɪŋ/ nấu nhanh một món gì đó
- warm up sth /wɔːm ʌp ˈsʌmθɪŋ/ hâm nóng
? Phrasal verbs related to driving
- get in /gɛt ɪn/ lên xe
- drive off /draɪv ɒf/ lái xe đi
- speed up /spiːd ʌp/ tăng tốc độ
- slow down /sləʊ daʊn/ giảm tốc độ
- pick sb up /pɪk ˈsʌmbədi ʌp/ đón ai
- pull off /pʊl ɒf/ tấp vào lề đường
- pull out /pʊl aʊt/ rời khỏi lề đường
- run into sth /rʌn ˈɪntuː ˈsʌmθɪŋ/ đâm vào
- knock sth down /nɒk ˈsʌmθɪŋ daʊn/ đâm ngã
- fill up /fɪl ʌp/ đổ đầy

? Phrasal verbs related to travel
- get away /gɛt əˈweɪ/ đi du lịch
- set off /sɛt ɒf/ bắt đầu (chuyến đi)
- see sb off /siː ˈsʌmbədi ɒf/ tiễn ai
- get on sth /gɛt ɒn ˈsʌmθɪŋ/ lên (phương tiện)
- get off sth /gɛt ɒf ˈsʌmθɪŋ/ xuống (phương tiện)
- take off /teɪk ɒf/ cất cánh
- touch down /tʌʧ daʊn/ hạ cánh
- drop sb off /drɒp ˈsʌmbədi ɒf/ cho ai xuống xe
- check in /ʧɛk ɪn/ nhận phòng khách sạn
- check out /ʧɛk aʊt/ trả phòng khách sạn
? Phrasal verbs related to talking on the phone
- pick up /pɪk ʌp/ bắt máy
- speak up /spiːk ʌp/ nói lớn tiếng hơn
- get through to sb /gɛt θruː tuː ˈsʌmbədi/ liên lạc với ai
- hang on /hæŋ ɒn/ chờ máy
- put sb through /pʊt ˈsʌmbədi θruː/ chuyển máy
- hang up /hæŋ ʌp/ cúp máy
- break up /breɪk ʌp/ (tín hiệu) không rõ
- cut off /kʌt ɒf/ (cuộc gọi) bị gián đoạn
- call back /kɔːl bæk/ gọi lại
? Phrasal verbs related to health
- come down with sth /kʌm daʊn wɪð ˈsʌmθɪŋ/ mặc bệnh gì
- break out /breɪk aʊt/ (dịch bệnh) bùng phát
- (be) run over /(biː) rʌn ˈəʊvə/ bị xe đâm
- throw up /θrəʊ ʌp/ nôn mửa
- fight off sth /faɪt ɔːf ˈsʌmθɪŋ/ chống chọi bệnh tật
- pass out /pɑːs aʊt/ ngất xỉu
- come to /kʌm tuː/ tỉnh lại
- get over sth /gɛt ˈəʊvə ˈsʌmθɪŋ/ khỏi bệnh
- pass away /pɑːs əˈweɪ/ qua đời
? Phrasal versb related to relationships
- hit on sb /hɪt ɒn ˈsʌmbədi// tán tỉnh
- chat sb up /ʧæt ˈsʌmbədi ʌp/ bắt chuyện
- ask sb out /ɑːsk ˈsʌmbədi aʊt/ mời đi hẹn hò
- fall for sb /fɔːl fɔː ˈsʌmbədi/ phải lòng
- cheat on sb /ʧiːt ɒn ˈsʌmbədi/ ngoại tình
- make up /meɪk ʌp/ làm lành
- get back together /gɛt bæk təˈgɛðə/ quay lại với nhau
- break up (with sb) /breɪk ʌp (wɪð ˈsʌmbədi)/ chia tay
- split up /splɪt ʌp/ ly hôn, ly thân
- put up with /pʊt ʌp wɪð/ chịu đựng
- wear sb down /weə ˈsʌmbədi daʊn/ khiến ai mệt mỏi
? Phrasal versb related to family
- (be) named after /(biː) neɪmd ˈɑːftə/ được đặt tên theo
- take after sb /teɪk ˈɑːftə ˈsʌmbədi/ giống ai
- look after sb /lʊk ˈɑːftə ˈsʌmbədi/ chăm sóc
- get together /gɛt təˈgɛðə/ tụ họp
- look up to sb /lʊk ʌp tuː ˈsʌmbədi/ kính trọng
- bring sb up /brɪŋ ˈsʌmbədi ʌp/ nuôi nấng
- grow up /grəʊ ʌp/ trưởng thành
- get along with sb /gɛt əˈlɒŋ/ hòa thuận
- fall out with sb /fɔːl aʊt wɪð ˈsʌmbədi/ mâu thuẫn
- come into /kʌm ˈɪntuː/ thừa kế

  Thông tin chi tiết
Tên file:
CỤM ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
Phiên bản:
N/A
Tác giả:
N/A
Website hỗ trợ:
N/A
Thuộc chủ đề:
Anh Văn
Gửi lên:
13/11/2019 09:07
Cập nhật:
13/11/2019 09:10
Người gửi:
leminhduan
Thông tin bản quyền:
N/A
Dung lượng:
N/A
Xem:
50
Tải về:
0
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá File

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây