99 ĐỘNG TỪ THẦN THÁNH ĐẶC TRỊ MẤT GỐC TIẾNG ANH

?99 ĐỘNG TỪ THẦN THÁNH ĐẶC TRỊ MẤT GỐC TIẾNG ANH?


?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: https://daotaochungchi.vn/

be /biː/ là
have /hæv/ có, sở hữu
do /duː/ làm, thực hiện
say /seɪ/ nói
go /gəʊ/ đi
get /gɛt/ có được, kiếm được
make /meɪk/ làm, chế tạo
know /nəʊ/ hiểu biết
think /θɪŋk/ suy nghĩ
take /teɪk/ lấy, nhận
see /siː/ nhìn thấy, trông thấy
come /kʌm/ đến, đi tới
want /wɒnt/ muốn
look /lʊk/ nhìn, chú ý đến
use /juːz/ sử dụng
find /faɪnd/ tìm ra, tìm thấy
give /gɪv/ cho, biếu, tặng
tell /tɛl/ nói (thông tin cho ai)
work /wɜːk/ làm việc, hoạt động
call /kɔːl/ kêu gọi
try /traɪ/ cố gắng
ask /ɑːsk/ hỏi
need /niːd/ cần, đòi hỏi
feel /fiːl/ cảm thấy
become /bɪˈkʌm/ trở nên, trở thành
leave /liːv/ rời đi
put /pʊt/ để, đặt vào, sắp đặt
mean /miːn/ có nghĩa là
keep /kiːp/ giữ, giữ lại
let /lɛt/ để cho, cho phép
begin /bɪˈgɪn/ bắt đầu, mở đầu
seem /siːm/ có vẻ như, dường như
help /hɛlp/ giúp đỡ
talk /tɔːk/ nói chuyện, bàn luận
turn /tɜːn/ quay, xoay
start /stɑːt/ bắt đầu
show /ʃəʊ/ cho xem, tỏ ra
hear /hɪə/ nghe thấy
play /pleɪ/ chơi, nô đùa
run /rʌn/ chạy
move /muːv/ chuyển động
like /laɪk/ thích
live /lɪv/ sống
believe /bɪˈliːv/ tin tưởng
hold /həʊld/ cầm, nắm, giữ
bring /brɪŋ/ đem lại, mang lại
happen /ˈhæpən/ xảy ra
write /raɪt/ viết
provide /prəˈvaɪd/ cung cấp
sit /sɪt/ ngồi
stand /stænd/ đứng
lose /luːz/ mất, không còn nữa
pay /peɪ/ thanh toán
meet /miːt/ gặp gỡ
include /ɪnˈkluːd/ bao gồm, gồm có
continue /kənˈtɪnju(ː)/ tiếp tục
set /sɛt/ bố trí, sắp đặt
learn /lɜːn/ học tập
change /ʧeɪnʤ/ thay đổi
lead /liːd/ lãnh đạo, chỉ huy
understand /ˌʌndəˈstænd/ hiểu, nắm bắt được ý nghĩa
watch /wɒʧ/ xem
follow /ˈfɒləʊ/ theo đuổi
stop /stɒp/ dừng lại
create /kri(ː)ˈeɪt/ tạo ra
speak /spiːk/ nói
read /riːd/ đọc
allow /əˈlaʊ/ cho phép (ai làm gì)
add /æd/ thêm vào
spend /spɛnd/ tiêu sài
grow /grəʊ/ phát triển
open /ˈəʊpən/ mở
walk /wɔːk/ đi bộ
win /wɪn/ chiến thắng
offer /ˈɒfə/ đưa ra đề nghị
remember /rɪˈmɛmbə/ ghi nhớ
love /lʌv/ yêu
consider /kənˈsɪdə/ cân nhắc
appear /əˈpɪə/ xuất hiện
buy /baɪ/ mua
wait /weɪt/ đợi chờ
serve /sɜːv/ phục vụ
die /daɪ/ chết
send /sɛnd/ gửi
expect /ɪksˈpɛkt/ mong đợi
build /bɪld/ xây dựng
stay /steɪ/ ở lại
fall /fɔːl/ rơi, ngã
cut /kʌt/ cắt
reach /riːʧ/ với lấy, với tới
kill /kɪl/ giết
remain /rɪˈmeɪn/ còn lại
suggest /səˈʤɛst/ gợi ý
raise /reɪz/ nâng lên, giơ lên
pass /pɑːs/ đi qua
sell /sɛl/ bán
require /rɪˈkwaɪə/ yêu cầu
report /rɪˈpɔːt/ báo cáo
decide /dɪˈsaɪd/ quyết định
pull /pʊl/ kéo, giật
prepare /prɪˈpeə/ chuẩn bị
break /breɪk/ vỡ
carry /ˈkæri/ mang theo
delay /dɪˈleɪ/ trì hoãn
  Thông tin chi tiết
Tên file:
99 ĐỘNG TỪ THẦN THÁNH ĐẶC TRỊ MẤT GỐC TIẾNG ANH
Phiên bản:
N/A
Tác giả:
N/A
Website hỗ trợ:
N/A
Thuộc chủ đề:
Anh Văn
Gửi lên:
14/11/2019 20:27
Cập nhật:
14/11/2019 20:27
Người gửi:
leminhduan
Thông tin bản quyền:
N/A
Dung lượng:
N/A
Xem:
72
Tải về:
0
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá File

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây