56 BỘ THỦ TRONG TIẾNG TRUNG

1. 人: BỘ NHÂN: Người, có hai chân, là sinh vật đứng thẳng, còn có dạng nhân đứng 亻.

2. 刀: BỘ ĐAO: con dao hoặc hình thức khác 刂thường đứng bên phải các bộ khác.

3. 力: BỘ LỰC: Sức, như hình bàn tay đánh xuống.

4. 又: BỘ HỰU: Cái tay bắt chéo, trở lại một lần nữa.

5. 讠: BỘ NGÔN: Nói (thoại).

6. 口: BỘ KHẨU: Miệng (hình cái miệng).

7. 囗: BỘ VI: Vây quanh (phạm vi, gianh giới bao quanh).

8. 宀: BỘ MIÊN: Mái nhà.

9. 门: BỘ MÔN: Cửa.

10. 彳: BỘ XÍCH: Bước ngắn, bước chân trái.

11. 土: BỘ THỔ: Đất. Gồm bộ nhị 二với bộ cổn丨 như hình cây mọc trên mặt đất.

12. 艹: BỘ THẢO: Cỏ. cách viết khác: 丱, 艸, 艹.

13. 辶: BỘ SƯỚC: Chợt đi chợt đứng, Cách viết khác: 辶.

14. 尸: BỘ THI: Thây người chết, Thi thể.

15. 犭: BỘ KHUYỂN: Con chó. Cách viết khác:犭. :

16. 巾: BỘ CÂN: Khăn (hình cái khăn cột ở thắt lưng hai đầu buông xuống).

17. 广: BỘ NGHIỄM: Nhân chỗ sườn núi làm nhà( cái chấm ở trên là nóc nhà).


18. 夕: BỘ TỊCH: buổi tối (nửa chữ nguyệt- mặt trăng vừa mọc phần dưới chưa thấy rõ).

19. 女: BỘ NỮ: Con gái. Như người con gái chắp tay trước bụng thu gọn vạt áo.

20. 子: BỘ TỬ: Con. Hình đứa trẻ mới sinh ra cuốn tã lót không thấy chân.

21. 寸: BỘ THỐN: Tấc, một phần mười của thước.

22. 工: BỘ CÔNG: Việc, người thợ ( hình dụng cụ đo góc vuông).

23. 幺: BỘ YÊU: Nhỏ (hình đứa bé mới sinh).

24. 弓: BỘ CUNG: Cái cung để bắn tên.

25. 马: BỘ MÃ: Con ngựa.

26. 心: BỘ TÂM: Tim(hình quả tim) cách viết khác:忄Hoặc chữ tiểu thêm nét phảy bên phải (小丶).

27. 戈: BỘ QUA: Cái kích bằng đầu.

28. 手: BỘ THỦ: Tay. Cách viết khác: 扌, 才.

29. 日: BỘ NHẬT: Mặt trời, ban ngày.

30. 月: BỘ NGUYỆT: Mặt trăng, hình trăng khuyết, ban đêm có trăng.

31. 贝: BỘ BỐI: Con Sò. Ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền - tượng trưng cho của quí.

32. 木: BỘ MỘC: Cây, gỗ (hình cây có cành và rễ).

33. 水: BỘ THỦY: Nước, hình dòng nước chảy, cách viết khác: 氵.

34. 火: BỘ HỎA: Lửa giốn như ngọn lửa bố cao, cách viết khác:灬.


35. 田: BỘ ĐIỀN: Ruộng (hình thử ruông chia bờ xung quanh).

36. 目: BỘ MỤC: mắt (Hình con mắt).

37. 示: BỘ KỲ (KÌ, THỊ): Thần đất, báo cho biết trước mọi điều một cách thần kỳ. Cách viết khác: 礻.

38. 糸: BỘ MỊCH: Sợi tơ. (Hình lọn tơ được thắt lại).

39. 耳: BỘ NHĨ: Tai để nghe.

40. 衣: BỘ Y: Áo.

41. 言: BỘ NGÔN: Nói (thoại).

42. 走: BỘ TẨU: Chạy.

43. 足: BỘ TÚC: Chân.

44. 金: BỘ KIM: Vàng, loài chim, Kim loại nói chung.

45. 隹: BỘ CHUY: Giống chim đuôi ngắn.

46. 雨: BỘ VŨ: Mưa.

47. 食: BỘ THỰC: Ăn.

48. 纟: BỘ MỊCH: Sợi tơ. (Hình lọn tơ được thắt lại).

49. 钅: BỘ KIM: Vàng, loài chim, Kim loại nói chung.

50. 禾: BỘ HÒA: cây lúa.

51.竹 BỘ TRÚC: Cây Tre, Hình thức khác: ⺮

52. 虫: BỘ TRÙNG: Côn trùng, rắn rết.

53. 石: BỘ THẠCH: Đá (Chữ hán 厂- sườn núi, chữ khẩu口- hòn, tảng đá).

54. 衤: BỘ Y: Áo.

55. 页: BỘ HIỆT: Cái đầu.

56. 攵: BỘ PHỐC: Đánh nhẹ, cách viết khác 攵.

  Thông tin chi tiết
Tên file:
56 BỘ THỦ TRONG TIẾNG TRUNG
Phiên bản:
N/A
Tác giả:
N/A
Website hỗ trợ:
N/A
Thuộc chủ đề:
Anh Văn
Gửi lên:
22/11/2019 02:32
Cập nhật:
22/11/2019 02:32
Người gửi:
leminhduan
Thông tin bản quyền:
N/A
Dung lượng:
N/A
Xem:
17
Tải về:
0
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá File

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây