50 TỪ MỚI TRONG 5 PHÚT VỀ HÀNH ĐỘNG CỦA ĐÔI TAY

50 TỪ MỚI TRONG 5 PHÚT VỀ HÀNH ĐỘNG CỦA ĐÔI TAY

🍌Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu:

1. hold /həʊld/ cầm, nắm, giữ
2. wave /weɪv/ vẫy
3. pet /pɛt/ vuốt ve
4. stroke /strəʊk/ vuốt ve
5. grasp /grɑːsp/ nắm chặt
6. tickle /ˈtɪkl/ cù
7. pat /pæt/ vỗ nhẹ
8. slap /slæp/ vỗ, đập mạnh
9. punch /pʌnʧ/ đấm
10. scratch /skræʧ/ gãi, cào
11. scrape /skreɪp/ nạo, cạo
12. shake /ʃeɪk/ lắc
13. grab /græb/ túm, bắt
14. snap /snæp/ chộp
15. fidle /fidle/ mân mê
16. salute /səˈluːt/ chào (kiểu quân sự)
17. clap /klæp/ vỗ tay
18. tap /tæp/ gõ nhẹ
19. roll /rəʊl/ cuốn
20. roll up /rəʊl ʌp/ cuốn lên
21. roll up sleeves /rəʊl ʌp sliːvz/ vén tay áo
22. point at /pɔɪnt æt/ chỉ tay vào
23. fold one’s arms /fəʊld wʌnz ɑːmz/ khoanh tay
24. tuck one's shirt in /tʌk wʌnz ʃɜːt ɪn/ sơ vin
25. fold /fəʊld/ gấp
26. knock /nɒk/ đánh
27. poke /pəʊk/ chọc
28. press /prɛs/ ấn
29. push /pʊʃ/ đẩy
30. pull /pʊl/ kéo
31. tug /tʌg/ kéo mạnh
32. flick /flɪk/ phủi (bụi)
33. pinch /pɪnʧ/ véo
34. squeeze /skwiːz/ bóp, vắt
35. rub /rʌb/ xoa
36. break /breɪk/ bẻ
37. massage /ˈmæsɑːʒ/ mát-xa
38. knead /niːd/ nhào nặn
39. knit /nɪt/ đan
40. flip /flɪp/ lật
41. twist /twɪst/ xoắn
42. spin /spɪn/ quay (tròn)
43. raise /reɪz/ nâng
44. peel /piːl/ bóc vỏ
45. jiggle /ˈʤɪgl/ xóc nhẹ
46. give high-fives /gɪv haɪ-faɪvz/ đập tay
47. crack joints /kræk ʤɔɪnts/ bẻ tay
48. knot /nɒt/ buộc, thắt nút
49. tie up /taɪ ʌp/
50. fasten /ˈfɑːsn/ trói

Nguồn: Sưu tầm.

  Thông tin chi tiết
Tên file:
50 TỪ MỚI TRONG 5 PHÚT VỀ HÀNH ĐỘNG CỦA ĐÔI TAY
Phiên bản:
N/A
Tác giả:
N/A
Website hỗ trợ:
N/A
Thuộc chủ đề:
Anh Văn
Gửi lên:
30/11/2019 02:25
Cập nhật:
30/11/2019 02:25
Người gửi:
leminhduan
Thông tin bản quyền:
N/A
Dung lượng:
N/A
Xem:
7
Tải về:
0
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá File

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây