30 CỤM ĐỘNG TỪ CĂN BẢN TRONG TIẾNG ANH

?30 CỤM ĐỘNG TỪ CĂN BẢN THI GÌ CŨNG GẶP?

?Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: https://daotaochungchi.vn/

? break up with sb
/breɪk ʌp wɪð ˈsʌmbədi/
chia tay

- She broke up with her boyfriend last week.
Cô ấy chia tay với bạn trai vào tuần trước.

? burn up sb
/bɜːn ʌp ˈsʌmbədi/
chọc tức

- She was really burned up by their comments.
Cô ấy thực sự bị chọc tức bởi những bình luận của họ.

? burn up sth
/bɜːn ʌp ˈsʌmθɪŋ/
thiêu rụi

- Many forests have been burnt up this year.
Nhiều cánh rừng bị thiêu rụi trong năm nay.

? call up sth
/kɔːl ʌp ˈsʌmθɪŋ/
gợi nhớ

- This song calls up memories of my childhood.
Bài hát này gợi lại nhiều kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.

? call sb up
/kɔːl ˈsʌmbədi ʌp/
gọi điện thoại cho ai

- I will call you up after I arrive in Hanoi.
Tôi sẽ gọi cho anh sau khi tôi đến Hà Nội.

? do sth up
/duː ˈsʌmθɪŋ ʌp/
trùng tu

- He will do up the rundown house and resell it for a profit.
Anh ấy mua một căn nhà tồi tàn và trùng tu nó.

? end up
/ɛnd ʌp/
rốt cục rơi vào tình trạng gì

- Keep being lazy and you’ll end up in serious trouble.
Cứ tiếp tục lười biếng và bạn rốt cục sẽ rơi vào rắc rối tồi tệ.

? go up
/gəʊ ʌp/
tăng

- The price of gas went up in March.
Giá xăng đã tăng lên vào tháng Ba.

? grow up
/grəʊ ʌp/
trưởng thành, lớn lên

- I was born and grew up in Hanoi.
Tôi sinh ra và lớn lên tại Hà Nội.

? heat up
/hiːt ʌp/
đun nóng

- My mom heats the soup up for lunch.
Mẹ tôi đun nóng canh cho bữa trưa.

? catch up with sb
/kæʧ ʌp wɪð ˈsʌmbədi/
đuổi kịp

- If you hurry, you can catch up with her.
Nếu bạn nhanh lên thì bạn có thể đuổi kịp cô ấy.

? check up on sth
/ʧɛk ʌp ɒn ˈsʌmθɪŋ/
kiểm tra lại

- You should check up on the timetable in advance.
Bạn nên kiểm tra lại thời khóa biểu trước.

? check up on sb
/ʧɛk ʌp ɒn ˈsʌmbədi/
kiểm soát ai đó

- My boss always check up on me.
Sếp luôn luôn kiểm soát tôi.

? cheer sb up
/ʧɪə ˈsʌmbədi ʌp/
làm cho ai đó vui lên

- What can I do to cheer her up?
Tôi có thể làm gì để làm cô ấy vui lên?

? chop up
/ʧɒp ʌp/
băm, thái nhỏ

- Can you chop up some onions for me?
Bạn có thể băm hành ra giúp tôi được không?

? come up
/kʌm ʌp/
xảy ra bất ngờ

- Something has just come up, I have to leave immediately.
Điều gì đó vừa mới xảy ra, tôi phải rời đi ngay lập tức.

? come up to sb
/kʌm ʌp tuː ˈsʌmbədi/
đi về phía ai

- She came up to me and asked for money.
Cô ta đi về phía tôi và hỏi xin tiền.

? hurry up
/ˈhʌri ʌp/
nhanh lên

- Could you please hurry up?!
Bạn có thể nhanh lên được không?

? keep up
/kiːp ʌp/
theo kịp, bắt kịp

- They always try to keep up with their competitors.
Họ luôn cố gắng bắt kịp đối thủ.

? look up
/lʊk ʌp/
tìm kiếm, tra tìm

- You can look up this word in the dictionary
Bạn có thể tra tìm từ này trong từ điển.

? pass up
/pɑːs ʌp/
bỏ lỡ cơ hội

- We can’t pass up this opportunity.
Chúng ta không thể bỏ lỡ cơ hội này được.

? pick sb up
/pɪk ˈsʌmbədi ʌp/
đón ai

- My dad often picks me up after school.
Bố tôi thường đến đón tôi sau giờ học.

? speak up
/spiːk ʌp/
nói to lên

- We need to speak up because it's quite noisy here.
Chúng ta cần nói to lên vì ở đây khá ồn.

? turn up
/tɜːn ʌp/
tăng âm lượng

- Can you turn the TV up a bit?
Bạn có thể tăng âm lượng TV lên một chút được không?

? fix up
/fɪks ʌp/
sắp xếp

- He wants to fix up a meeting for next week.
Anh ấy muốn sắp xếp một cuộc họp vào tuần tới.

? take up
/teɪk ʌp/
bắt đầu làm gì

- Have you taken up anything new lately?
Gần đây bạn có bắt đầu làm điều gì mới không?

? warm up
/wɔːm ʌp/
khởi động

- You should warm up before swimming.
Bạn nên khởi động trước khi bơi.

? start up
/stɑːt ʌp/
khởi nghiệp

- She quit her job and started up her own business.
Cô ấy bỏ việc và khởi nghiệp công việc kinh doanh của riêng mình.

? speed up
/spiːd ʌp/
tăng tốc độ

- The man quickly sped up to eighty kilometers an hour. Người đàn ông đột nhiên tăng tốc lên 80km/h.

? shut up
/ʃʌt ʌp/
câm miệng

- Just shut up and listen.
Hãy câm miệng và lắng nghe đi.

Nguồn: Sưu tầm.

? Trải nghiệm ngay một lớp học vui nhộn, nhưng không kém phần bổ ích và hiệu quả bằng cách đăng ký học thử miễn phí ngay hôm nay thôi: https://daotaochungchi.vn/…! ❤ Hoặc để lại SĐT để được tư vấn tận tình nhé!

  Thông tin chi tiết
Tên file:
30 CỤM ĐỘNG TỪ CĂN BẢN TRONG TIẾNG ANH
Phiên bản:
N/A
Tác giả:
N/A
Website hỗ trợ:
N/A
Thuộc chủ đề:
Anh Văn
Gửi lên:
18/11/2019 08:19
Cập nhật:
18/11/2019 08:19
Người gửi:
leminhduan
Thông tin bản quyền:
N/A
Dung lượng:
N/A
Xem:
63
Tải về:
0
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá File

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây